Câu 9. Những nhóm đảo chính của quần đảo Trường Sa?

(TGAG)- Quần đảo Trường Sa được chia thành 8 nhóm: Song Tử, Thị Tứ, Loại Ta, Nam Yết, Sinh Tồn, Trường Sa, Thám Hiểm, Bình Nguyên. Song Tử Tây là đảo cao nhất (khoảng 4 - 6m lúc thủy triều xuống); Ba Bình là đảo rộng nhất (0,6 km2).

1. Nhóm đảo Song Tử gồm đảo Song Tử Đông, Song Tử Tây, bãi Đá Bắc, bãi Đá Nam, bãi cạn Đinh Ba, bãi cạn Núi Cầu. Hai hòn đảo (Song Tử Đông và Song Tử Tây) nằm ở cực Bắc của quần đảo Trường Sa, ngang vĩ độ với Phan Rang (Ninh Thuận). Trên đảo có những cây cao trung bình, nhiều phân chim có thể chế biến thành phân bón, vòng quanh hai đảo này về phía đông và nam chừng 5 hải lý có nhiều mỏm đá ngầm. Rong biển mọc nhiều ở đây.
Song Tử Đông có hình dáng hơi tròn, diện tích 12,7 ha, dài 900 m, rộng 250 m, cao độ 3 m, có nhiều bãi cát và san hô xung quanh, nhiều cây cối. Song Tử Tây hình lưỡi liềm, nhỏ hơn Song Tử Đông, dài 700 m, rộng 300 m, có nước ngọt, có một vườn dừa và nhiều cây nhỏ. Có tháp ra-đa thời Việt Nam Cộng hòa.

2. Nhóm đảo Thị Tứ nằm ở phía Nam nhóm đảo Song Tử, gồm đảo Thị Tứ và các bãi đá (Hoài An, Tri Lễ, Cái Vung, Xu Bi, Vĩnh Hảo).
Đảo Thị Tứ hình bầu dục, rộng 550 m, dài 700 m, có giếng nước ngọt. Trên đảo có các loại cây: mù u, bàng, nhiều cây leo chằng chịt. Quanh đảo có nhiều bãi đá ngầm và rong biển.

3. Nhóm đảo Loại Ta nằm ở phía đông nhóm đảo Thị Tứ, gồm đảo Loại Ta và cồn san hô Lan Can (hay An Nhơn), đá An Lão, bãi Đường, bãi An Nhơn Bắc, bãi Loại Ta Bắc, bãi Loại Ta Nam, đảo Dừa và đá Cá Nhám. Đảo hình tròn, đường kính 300 m, cao khoảng 2 m, trên đảo có nhiều cây lớn. Vòng quanh đảo có nhiều bãi cát trắng tạo nên phong cảnh đẹp, có giếng nước ngọt nhưng rất nước.

4. Nhóm đảo Nam Yết nằm ở phía nam nhóm đảo Loại Ta, gồm đảo Nam Yết, đảo Sơn Ca, đảo Ba Bình, bãi Bàn Than, đá Núi Thị, đá Én Đất, đá Lạc, đá Gaven, đá Lớn, đá Nhỏ, đá Đền Cây Cỏ.
Nam Yết là hòn đảo cao nhất của quần đảo, lớn thứ hai sau đảo Ba Bình, ở phía Nam của nhóm đảo, hình chữ C, dài khoảng 700 m, rộng 250 m, cao khoảng gần 5 m. Trên đảo có nhiều loại cây và nhiều giống cây cỏ có gai vùng nhiệt đới. Quanh đảo có vòng san hô và bãi đá ngầm.
Đảo Sơn Ca có hình giống chữ C, dài 391 m, rộng 156 m, cao 3 m.
Đảo Ba Bình được xem là đảo lớn nhất trong quần đảo Trường Sa, thấp hơn đảo Nam Yết một chút.
Nhìn chung nhóm đảo này có điều kiện sinh hoạt tốt. Phía Tây Nam nhóm Nam Yết có đá Chữ Thập, đây là chỗ cao nhất của một bãi cạn dài 25 km, rộng tối đa 6 km.

5. Nhóm đảo Sinh Tồn nằm ở phía nam nhóm đảo Nam Yết, gồm đảo Sinh Tồn và đá Sinh Tồn Đông, đá Nhạn Gia, đá Bình Khê, đá Ken Nan, đá Tư Nghĩa, đá Bãi Khung, đá Đức Hòa, đá Ba Đầu, đá An Bình, đá Bia, đá Văn Nguyên, đá Phúc Sỹ, đá Len Đao, đá Gạc Ma, đá Cô Lin, đá Nghĩa Hành, đá Tam Trung, đá Sơn Hà.

6. Nhóm đảo Trường Sa nằm ở phía nam và tây nam của cụm Sinh Tồn, trải dài theo chiều ngang, gồm đảo Đá Lát, Trường Sa, đảo Đá Đông, đảo Trường Sa Đông, đảo Phan Vinh (Hòn Sập) và đá Châu Viên, đá Tốc Tan, đá Núi Le, đá Tiên Nữ. Đảo lớn nhất là đảo Trường Sa, có dạng hình tam giác cân mà đáy hơi chệch về phía bắc. Nhóm đảo không có cây lớn, nhiều nhất là nam sâm, có dược tính, các loại rau sam, muống biển. Có loại chim hải âu trắng, sơn ca, chim én. Có giếng nước ngọt song lại có mùi tanh của san hô.

7. Nhóm đảo An Bang nằm phía nam nhóm đảo Trường Sa gồm có đảo An Bang, bãi Đất, bãi Đinh, bãi Vũng Mây, bộ Thuyền Chài, bãi Trăng Khuyết, bãi Kiệu Ngựa, và đá Ba Kè, đá Hà Tần, đá Tân Châu, đá Lục Giang, đá Long Hải, đá Công Đo, đá Kỳ Vân, đá Hoa Lau.
An Bang là đảo duy nhất giống như một cái túi, đáy nằm ở phía đông và miệng thắt lại ở phía tây. Đảo tương đối nhỏ và dài, chỉ rộng 20 m lúc nước ròng.

8. Nhóm đảo Bình Nguyên nằm ở phía đông gồm đảo Bình Nguyên, đảo Vĩnh Viễn, đá Hoa, đá Đích-kin-xơn, đá Đin, đá Hàn Sơn, đá Pét, đá Vành Khăn, cồn san hô Giắc-xơn, bãi Cỏ Mây, bãi cạn Suối Ngà, đá Bốc Xan, bãi cạn Sa Bin, đá Hợp Kim, đá Ba Cờ, đá Khúc Giác, đá Bá, đá Giò Gà, đá Chà Và, bãi Mỏ Vịt, bãi cạn Nam, bãi Nâu, bãi Rạch Vang, bãi Rạch Lấp, bãi Na Khoai. Đảo Vĩnh Viễn dài chừng 580 m, cao khoảng 2 m. Đảo Bình Nguyên thấp hơn, hẹp bề ngang.

DANH SÁCH VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CÁC ĐẢO, ĐÁ, BÃI CỦA QUẦN ĐẢO TRƯỜNG SA

STT

Tên gọi

Tọa độ đại lý

Vĩ độ Bắc

Kinh độ Đông

1

Đá Bắc

11028,0

114023,6

2

Đảo Song Tử Đông

11027,4

114021,3

3

Đảo Song Tử Tây

11025,9

114019,8

4

Đá Nam

11023,3

114017,9

5

Bãi Đinh Ba

11030,1

114038,8

6

Bãi Núi Cầu

11021,0

114033,7

7

Đá Vĩnh Hảo

11005,6

114022,5

8

Đá Tri Lễ

11004,5

114015,4

9

Đá Hoài Ân

11003,7

114013,3

10

Đá Trâm Đức

11003,5

114019,4

11

Đảo Thị Tứ

11003,2

114017,1

12

Đá Cái Vung

11002,0

114010,5

13

Đá An Lão

11009,1

114047,9

14

Bãi Đường

11001,3

114041,8

15

Đảo Bến Lạc

11004,7

115001,2

16

Đèn biển Song Tử Tây

11025,7

114019,8

17

Đá Đền Cây Cỏ

10015,4

113036,6

18

Đá Lớn

10003,7

113051,1

19

Đá Xu Bi

10055,1

114004,8

20

Bãi Loại Ta Nam

10042,1

114019,7

21

Đảo Loại Ta Tây

10043,5

114021,0

22

Đảo Loại Ta

10040,1

114025,4

23

Đá Sa Huỳnh

10040,7

114027,6

24

Đá An Nhơn Nam

10041,4

114029,7

25

Đá An Nhơn

10042,8

114031,9

26

Đá An Nhơn Bắc

10046,4

114035,4

27

Đá Cá Nhám

10052,8

114055,3

28

Đá Tân Châu

10051,5

114052,5

29

Đá Ga Ven

10012,7

114013,4

30

Đá Lạc

10009,9

114015,1

31

Đảo Nam Yết

10010,9

114021,6

32

Đảo Ba Bình

10022,8

114021,8

33

Đá Bàn Than

10023,3

114024,7

34

Đảo Sơn Ca

10022,6

114028,7

35

Đá Núi Thị

10024,7

114035,2

36

Đá Én Đất

10021,3

114041,8

37

Đá Nhỏ

10001,5

114001,4

38

Đá Long Hải

10011,5

115018,0

39

Đá Lục Giang

10015,2

115022,1

40

Đảo Bình Nguyên

10049,2

115049,8

41

Đảo Vĩnh Viễn

10044,2

115048,5

42

Cụm Hải Sâm

10029,8

115045,7

43

Đá Hoa

10032,0

115044,1

44

Đá Triêm Đức

10032,1

115047,7

45

Đá Ninh Cơ

10029,9

115042,6

46

Đá Hội Đức

10027,7

114043,9

47

Đá Định Tường

10027,5

115047,2

49

Đá Hợp Kim

10048,5

116005,5

50

Đá Ba Cờ

10043,0

116010,0

51

Đá Khúc Giác

10037,1

116010,3

52

Đá Trung Lễ

10057,9

116025,3

53

Đá Mỏ Vịt

10053,7

116026,3

54

Đá Cỏ My

10047,3

116041,3

55

Đá Gò Già

10048,6

116051,5

56

Đá Chà Và

10032,8

116056,2

57

Đá Tây Nam

10018,8

116029,7

58

Đá Phật Tự

10007,1

116008,8

59

Bãi Hải Yến

10035,2

116059,0

60

Đá Chữ Thập

09039,8

112059,0

61

Đá Núi Mon

09012,7

113039,9

62

Đá Cô Lin

09046,4

114015,2

63

Đá Gạc Ma

09043,2

114016,6

64

Đá Tam Trung

09050,2

114016,1

65

Đá Nghĩa Hành

09051,3

114016,6

66

Đá Sơn Hà

09052,9

114018,2

67

Đảo Sinh Tồn

09053,2

114019,7

68

Đá Nhạn Gia

09053,9

114020,6

69

Đá Bình Khê

09054,0

114023,1

70

Đá Ken Nan

09053,7

114025,6

71

Đá Văn Nguyên

09050,1

114027,3

72

Đá Phúc Sỹ

09048,0

114023,8

73

Đá Len Đao

09046,8

114022,2

74

Đá Trà Khúc

09041,5

114021,3

75

Đá Ninh Hòa

09051,1

114029,2

76

Đá Vị Khê

09051,7

114033,0

77

Đá Bia

09052,2

114030,5

78

Đá Tư Nghĩa

09055,1

114030,9

79

Đảo Sinh Tồn Đông

09054,3

114033,7

80

Đá An Bình

09054,5

114035,7

81

Đá Bình Sơn

09056,2

114031,2

82

Đá Bãi Khung

09058,0

114033,7

83

Đá Đức Hòa

09058,8

114035,3

84

Đá Ba Đầu

09059,3

114039,0

85

Đá Suối Ngọc

09022,9

115026,5

86

Đá Vành Khăn

09054,3

115032,3

87

Bãi Cò Mây

09044,5

115052,0

88

Bãi Suối Ngà

09019,1

111056,2

89

Đá Long Điền

09036,3

116010,3

90

Bãi Sa Bin

09044,7

116030,0

91

Bãi Phù Mỹ

09010,1

116028,1

92

Bãi Đồi Mồi

09002,3

116040,2

93

Bãi Cái Mép

09027,2

116055,6

94

Đá Bồ Đề

09031,4

116023,2

95

Đá Lát

08040,7

111040,2

96

Đảo Trường Sa

08038,8

111055,1

97

Bãi Đá Tây

08051,5

112013,1

98

Đảo Trường Sa Đông

08056,1

112020,9

99

Bãi ngầm Chim Biển

08009,0

111058,0

100

Bãi ngầm Mỹ Hải

08033,6

111028,0

101

Cảng biển Trường Sa Lớn

08038,6

111055,0

102

Đèn biển Đá Lát

08040,0

111039,8

103

Đèn biển Đá Tây

08050,7

112011,7

104

Đá Đông

08049,7

112035,8

105

Đá Châu Viên

08051,9

112050,1

106

Bãi đá Thuyền Chài

08011,0

113018,6

107

Đảo Phan Vinh

08058,1

113041,9

108

Bãi đá Tốc Tan

08048,7

113059,0

109

Đá Kỳ Vân

08000,5

113055,0

100

Đá Núi Le

08042,6

114011,1

110

Đá Tiên Lữ

08051,3

114039,3

111

Đá Én Ca

08005,6

114008,3

112

Đá Sâu

08007,0

114034,4

113

Đá Gia Hội

08010,5

114042,7

114

Đá Gia Phú

08007,4

114048,3

115

Đá Công Đo

08021,5

115013,4

116

Bãi ngầm Ngũ Phụng

08027,0

115009,6

117

Đèn biển Tiên Nữ

08052,0

114039,0

118

Bãi Trăng Khuyết

08053,7

116017,1

119

Bãi ngầm Tam Thanh

08030,5

115032,0

120

Bãi ngầm Khánh Hội

08029,0

115056,0

121

Đảo An Bang

07053,8

112055,1

122

Đá Suối Cát

07038,6

113048,5

123

Đá Kiệu Ngựa

07039,0

113056,8

124

Đá Hoa Lau

07024,1

113050,2

125

Đèn biển An Bang

07052,2

112054,2

126

Bãi cạn Kiệu Ngựa

07044,3

114015,9

127

Đá Vĩnh Tường

07011,0

114049,0

128

Bãi ngầm Nguyệt Xương

09032,0

112025,0

129

Bãi cạn Đồ Bàn

10044,0

117018,3

130

Bãi cạn Rạch Vang

11004,0

117016,5

131

Đá Vĩnh Hợp

11004,5

117001,7

132

Bãi Cỏ Rong

11028,5

116022,1

133

Đá Đồng Thanh

11055,5

116047,0

134

Bãi Tổ Muỗi

11028,9

116012,5

135

Bãi cạn Na Khoai

10020,0

117017,7

136

Đá Sác Lốt

06056,5

113034,5

_______________
Thống Kê

Đang có 108 khách online